Hướng dẫn chọn size
Chọn đúng size giúp trang phục tôn dáng và thoải mái khi vận động. Tra nhanh theo bảng size áo, quần, giày bên dưới, hoặc đo số đo cơ thể theo hướng dẫn.
Bảng size Áo
| Size | Chiều cao | Cân nặng |
|---|---|---|
| S | 1m55 - 1m62 | 48 - 56 kg |
| M | 1m62 - 1m68 | 56 - 64 kg |
| L | 1m68 - 1m74 | 64 - 72 kg |
| XL | 1m74 - 1m80 | 72 - 82 kg |
| 2XL | 1m80 - 1m85 | 82 - 92 kg |
Nếu số đo nằm giữa hai size, chọn size lớn hơn để thoải mái (hoặc nhỏ hơn nếu thích form ôm).
Bảng size Quần
| Size | Vòng eo | Vòng mông |
|---|---|---|
| S (28) | 68 - 72 cm | 88 - 92 cm |
| M (30) | 72 - 78 cm | 92 - 96 cm |
| L (32) | 78 - 84 cm | 96 - 100 cm |
| XL (34) | 84 - 90 cm | 100 - 104 cm |
| 2XL (36) | 90 - 96 cm | 104 - 108 cm |
Số trong ngoặc là size theo chuẩn inch của quần.
Bảng size Giày
| Size (EU) | Dài bàn chân |
|---|---|
| 38 | 24.0 cm |
| 39 | 24.5 cm |
| 40 | 25.0 cm |
| 41 | 25.5 cm |
| 42 | 26.0 cm |
| 43 | 26.5 cm |
| 44 | 27.0 cm |
Đo chiều dài bàn chân (gót đến mũi ngón dài nhất); nếu lưng chừng, chọn size lớn hơn.
Cách đo số đo cơ thể
Vòng ngực
Đo quanh phần đầy nhất của vòng ngực, giữ thước song song với sàn nhà.
Vòng eo
Đo quanh eo tại vị trí nhỏ nhất (thường ngang rốn), không siết quá chặt.
Vòng mông
Đo quanh phần đầy nhất của vòng mông, hai chân khép tự nhiên.
Chiều dài bàn chân
Đặt chân lên giấy, đo từ gót đến đầu ngón dài nhất; nên đo vào buổi chiều.
Vẫn phân vân về size? Liên hệ hotline 0905.595.596 hoặc email hello@risestudio.vn để được tư vấn.